tin cẩn

  1. de confiance.
    • Người tin cẩn
      homme de confiance.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tin cẩn"

tin cẩn
Người bạn ấy rất tin cẩn và luôn giữ lời hứa.